circuit breaker
/'sə:kit'breikə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thiết bị ngắt mạch điện: Một thiết bị an toàn tự động ngắt dòng điện trong một mạch điện khi phát hiện dòng điện quá tải hoặc ngắn mạch, nhằm ngăn ngừa hỏa hoạn hoặc hư hỏng thiết bị.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- When we used too many appliances, the circuit breaker tripped and cut off the power. (Khi chúng tôi sử dụng quá nhiều thiết bị, cầu dao tự động đã ngắt và cắt điện.)
- The electrician checked the circuit breaker box to find the problem. (Thợ điện đã kiểm tra hộp cầu dao để tìm ra sự cố.)
- Modern homes are equipped with circuit breakers for safety. (Các ngôi nhà hiện đại được trang bị thiết bị ngắt mạch để đảm bảo an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To trip a circuit breaker": Làm cho cầu dao tự động ngắt mạch.
- Using the hair dryer and the microwave at the same time might trip the circuit breaker. (Sử dụng máy sấy tóc và lò vi sóng cùng lúc có thể làm cầu dao nhảy.)
- "To reset a circuit breaker": Đặt lại (bật lại) cầu dao sau khi nó đã ngắt.
- After unplugging some devices, you can reset the circuit breaker to restore power. (Sau khi rút phích cắm của một số thiết bị, bạn có thể bật lại cầu dao để khôi phục nguồn điện.)
Biến thể và từ gần giống
- Fuse (n): Cầu chì. Một thiết bị an toàn cũ hơn, dùng một dây kim loại mỏng sẽ nóng chảy và đứt để ngắt mạch khi quá tải. Khác với circuit breaker có thể đặt lại được, fuse thường cần thay thế sau khi hoạt động.
- Breaker box / Fuse box (n): Hộp cầu dao / Hộp cầu chì. Nơi lắp đặt tập trung các thiết bị ngắt mạch cho toàn bộ ngôi nhà hoặc tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
- Safety switch: Công tắc an toàn (một thuật ngữ chung, đôi khi được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh).
- Disconnect switch: Công tắc ngắt (nhấn mạnh chức năng ngắt kết nối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "circuit breaker")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến sử dụng từ "circuit breaker")
danh từ
- (điện học) cái ngắt